Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
「トモの日記」かわいい豚とカフェ

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

「トモの日記にっき」かわいい豚ぶたとカフェ

N5
28/02/20262985
「トモの日記」かわいい豚とカフェ
0:00

昨日きのう、私わたしは ジョンさんと 一緒いっしょに カフェへ 行いきました。
東京とうきょうに ある とても かわいい カフェです。
そのカフェでは、小ちいさい 豚ぶたと 遊あそぶことが できます。
豚ぶたは とても 小ちいさくて、体からだが 暖あたたかいです。
目めが きらきらしています。
私わたしたちが 座すわると、豚ぶたが すぐ 近ちかくに 来きました。
ジョンさんは 豚ぶたを 抱だっこして、「とても かわいいですね。」と 言いいました。
カフェは きれいで、コーヒーは おいしかったです。
豚ぶたと 一緒いっしょに いる 時間じかんは とても うれしかったです。
また 行いきたいです。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N592%
N44%
N30%
N20%
N14%

Từ vựng (32)

昨日きのうN5
hôm quadanh từ
私わたしN5
tôiđại từ
一緒いっしょにN5
cùng vớiphó từ
カフェN5
quán cà phêdanh từ
行いくN5
điđộng từ
東京とうきょうN5
Tokyodanh từ
あるN5
cóđộng từ
とてもN5
rấtphó từ
かわいいN5
dễ thươngtính từ
そのN5
đótính từ
小ちいさいN5
nhỏtính từ
豚ぶた
con lợndanh từ
遊あそぶN5
chơiđộng từ
ことN5
việcdanh từ
できるN5
có thểđộng từ
体からだN5
cơ thểdanh từ
暖あたたかいN5
ấm áptính từ
目めN5
mắtdanh từ
きらきら
lấp lánhphó từ
するN5
làmđộng từ
座すわるN5
ngồiđộng từ
すぐN4
ngay lập tứcphó từ
近ちかくN5
gầndanh từ
来くるN5
đếnđộng từ
抱だっこする
bếđộng từ
言いうN5
nóiđộng từ
きれいN5
đẹptính từ
コーヒーN5
cà phêdanh từ
おいしいN5
ngontính từ
時間じかんN5
thời giandanh từ
うれしいN4
vuitính từ
またN4
lạiphó từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + と 一緒にN5
Diễn tả hành động cùng với ai đó, làm việc gì đó cùng với người khác.昨日、私は ジョンさんと 一緒に カフェへ 行きました。
Động từ thể từ điển + ことが できるN5
Diễn tả khả năng có thể làm gì đó.そのカフェでは、小さい豚と遊ぶことができます。
Động từ thể từ điển + とN5
Biểu thị kết quả xảy ra ngay sau một hành động nào đó.私たちが 座ると、豚が すぐ 近くに 来ました。
Động từ bỏ ます + たいN5
Diễn tả mong muốn làm gì đó.また 行きたいです。

Câu hỏi

昨日きのう、トモくんは だれと カフェへ 行いきましたか。

1/5
A田中さん
Bジョンさん
C山本さん
D部長

Bài báo liên quan