Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アジの南蛮漬け

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アジの南蛮漬け

N3
21/02/2026383
アジの南蛮漬け
0:00

材料ざいりょう・アジ 3尾び(または三枚さんまいおろし済ずみ 300g)・玉たまねぎ 1/2個こ
・青唐辛子あおとうがらし 2本ほん(または甘唐辛子あまとうがらしなど)
・赤唐辛子あかとうがらし(乾燥かんそう)1本ほん
・塩しお 小こさじ1/2(約やく2.5g)・薄力粉はくりきこ(揚あげる前まえにまぶす用よう)
・揚あげ油あぶら 適量てきりょう南蛮なんばんだれ・米酢こめず 1/2カップ(100ml)※穀物酢こくもつすでも可か・水みず 1/4カップ(50ml)
・砂糖さとう 大おおさじ2(約やく18g)
・しょうゆ 大おおさじ1(15ml)
・塩しお 小こさじ1作つくり方かた

  1. アジは尾おの近ちかくの硬かたいゼイゴを取とり除のぞき、頭あたまを落おとして腹はらを開ひらき、内臓ないぞうを取とり出だしてよく洗あらう。キッチンペーパーで内外ないがいの水気みずけをしっかり拭ふき取とる。日本にほんの「三枚さんまいおろし」にし、小骨こぼねを取とり除のぞいて約やく4cm幅はばに切きる。塩しお小こさじ1/2を全体ぜんたいにまぶし、しばらく置おいておく。
  2. 玉たまねぎと青唐辛子あおとうがらしは薄切うすぎりにする。乾燥かんそう赤唐辛子あかとうがらしは水みずで戻もどし、種たねを除のぞいて薄切うすぎりにする。
  3. ボウルに南蛮なんばんだれの材料ざいりょうをすべて入いれ、砂糖さとうと塩しおが溶とけるまでよく混まぜる。そこに玉たまねぎ、青唐辛子あおとうがらし、赤唐辛子あかとうがらしを加くわえる。
  4. アジに薄力粉はくりきこを薄うすくまぶし、余分よぶんな粉こなをはたき落おとす。170℃の油あぶらで2~3分ふん、カラッと揚あげる。油あぶらを切きり、熱あついうちに南蛮なんばんだれに漬つける。
すぐに食たべてもよいが、少すこし置おいて味あじをなじませても美味おいしい。冷蔵庫れいぞうこで2日にちほど保存ほぞん可能かのう。食しょくの豆知識まめちしき:南蛮なんばんとは「南蛮なんばん」は、もともと中国ちゅうごくで南方なんぽうの異民族いみんぞくを指さした言葉ことば「南蛮なんばん(なんまん)」に由来ゆらいする。日本にほんでは16世紀せいき半なかば、ポルトガルやスペイン、東南アジアとうなんアジアなどから伝つたわった新あたらしい文化ぶんかや物品ぶっぴんを「南蛮なんばん」と呼よぶようになった。油あぶらや唐辛子とうがらしがまだ一般的いっぱんてきではなかった時代じだい、揚あげ物ものに唐辛子とうがらしを効きかせた料理りょうりはとても珍めずらしく、「南蛮漬なんばんづけ」と呼よばれた。また、南蛮菓子なんばんがしという言葉ことばも、当時とうじ伝来でんらいした洋風菓子ようふうがしを指さす名称めいしょうとして使つかわれている。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N536%
N413%
N330%
N27%
N114%

Từ vựng (39)

尾N4
đuôidanh từ
三枚おろしN4
cắt phi lê ba miếngdanh từ
玉ねぎN4
hành tâydanh từ
青唐辛子N4
ớt xanhdanh từ
甘唐辛子N4
ớt ngọtdanh từ
赤唐辛子N4
ớt đỏdanh từ
乾燥N4
khôdanh từ
塩N4
muốidanh từ
薄力粉N3
bột mìdanh từ
揚げ油N3
dầu chiêndanh từ
適量N3
lượng thích hợpdanh từ
南蛮だれN3
nước sốt Nanbandanh từ
米酢N3
giấm gạodanh từ
穀物酢N3
giấm ngũ cốcdanh từ
砂糖N3
đườngdanh từ
作り方N3
cách làmdanh từ
硬いN4
cứngtính từ
頭N3
đầudanh từ
腹N3
bụngdanh từ
内臓N3
nội tạngdanh từ
拭き取るN3
lau sạchđộng từ
小骨N3
xương nhỏdanh từ
薄切りN3
cắt lát mỏngdanh từ
種N3
hạtdanh từ
除くN3
loại bỏđộng từ
混ぜるN3
trộnđộng từ
加えるN3
thêmđộng từ
まぶすN3
phủđộng từ
はたき落とすN3
rũ bỏđộng từ
揚げるN3
chiênđộng từ
漬けるN4
ngâmđộng từ
保存N3
bảo quảndanh từ
豆知識N3
kiến thức nhỏdanh từ
異民族N3
dân tộc khácdanh từ
指すN3
chỉđộng từ
由来N3
nguồn gốcdanh từ
油N3
dầudanh từ
菓子N3
bánh kẹodanh từ
洋風N3
kiểu phương Tâydanh từ

Ngữ pháp (3)

Động từ thể て + おくN4
Diễn tả hành động chuẩn bị trước, làm sẵn một việc gì đó để thuận tiện cho sau này.しばらく置いておく。
Động từ thể た + ままN3
Diễn tả trạng thái giữ nguyên như thế, không thay đổi sau khi hành động đã xảy ra.熱いうちに南蛮だれに漬ける。すぐに食べてもよいが、少し置いて味をなじませても美味しい。
Danh từ + としてN3
Diễn tả tư cách, vai trò, lập trường của một đối tượng nào đó.南蛮菓子という言葉も、当時伝来した洋風菓子を指す名称として使われている。

Câu hỏi

このレシピで使う魚は何ですか。

1/5
Aサケ
Bアジ
Cタイ
Dサバ

Bài báo liên quan