Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
筑波大学、先生のことばであやまる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

筑波大学つくばだいがく、先生せんせいのことばであやまる

N5
21/02/2026584
筑波大学、先生のことばであやまる
0:00

筑波大学つくばだいがくの 教員きょういんが、SNSで 外国人がいこくじん 学生がくせいについて 書かきました。「外国人がいこくじん 学生がくせいは 問題もんだいを 起おこす」と 書かいて、たくさんの 人ひとが 批判ひはんしました。
大学だいがくは、「この 投稿とうこうは よくない」と 言いいました。そして、大学だいがくの ウェブサイトで 謝あやまりました。
今、大学だいがくは もっと 調しらべています。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N563%
N411%
N316%
N20%
N111%

Từ vựng (16)

教員きょういんN4
giáo viên, giảng viêndanh từ
外国人がいこくじんN5
người nước ngoàidanh từ
学生がくせいN5
sinh viêndanh từ
問題もんだいN5
vấn đềdanh từ
起おこすN5
gây ra, tạo rađộng từ
書かくN5
viếtđộng từ
たくさんN5
nhiềuphó từ
人ひとN5
ngườidanh từ
批判ひはんするN3
chỉ trích, phê phánđộng từ
大学だいがくN5
đại họcdanh từ
投稿とうこうN4
bài đăngdanh từ
言いうN5
nóiđộng từ
ウェブサイトN5
trang webdanh từ
謝あやまるN4
xin lỗiđộng từ
今いまN5
bây giờphó từ
調しらべるN5
điều tra, tìm hiểuđộng từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ + は + thông tin + ですN5
Trợ từ "は" dùng để xác định chủ đề của câu, nhấn mạnh thông tin về danh từ đứng trước.筑波大学の 教員が、SNSで 外国人 学生について 書きました。
Động từ thể て + いますN5
Dùng để diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.今、大学は もっと 調べています。
Động từ thể て + くださいN5
Dùng để yêu cầu hoặc nhờ ai đó làm việc gì. (Trong đoạn này không có mẫu này, chỉ lấy ví dụ để minh họa cách trình bày.)4. Động từ thể て + しまう (N4)
Danh từ + についてN4
Dùng để nói về chủ đề, "về..."筑波大学の 教員が、SNSで 外国人 学生について 書きました。
Động từ thể thường + と + 言うN4
Dùng để tường thuật lại lời nói của ai đó, "nói rằng..."大学は、「この 投稿は よくない」と 言いました。
Động từ thể て + (から)N4
Dùng để nối các hành động, diễn tả hành động xảy ra trước rồi mới đến hành động sau.「外国人 学生は 問題を 起こす」と 書いて、たくさんの 人が 批判しました。

Câu hỏi

筑波大学つくばだいがくの教員きょういんはどこで外国人がいこくじん学生がくせいについて書かきましたか。

1/5
A新聞
BSNS
Cテレビ
D本

Bài báo liên quan