Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

宇宙人うちゅうじんは本当ほんとうに存在そんざいする?

N4
19/02/2026323
宇宙人は本当に存在する?
0:00

最近さいきん、Barack Obama氏しが、Brian Tyler Cohen氏しのポッドキャストに出演しゅつえんし、宇宙人うちゅうじんの存在そんざいについて言及げんきゅうしたことが話題わだいとなっている。
オバマ氏しは「宇宙人うちゅうじんは本当ほんとうにいる」と認みとめたとされる一方いっぽうで、自身じしんが実際じっさいに目めにしたことはないとも説明せつめい。また、地下ちかの秘密ひみつ施設しせつやArea 51に宇宙人うちゅうじんが隠かくされているという説せつについても否定ひていした。
さらに、「もし本当ほんとうに巨大きょだいな陰謀いんぼうがあるとすれば、それはアメリカ大統領だいとうりょうにさえ知しらされない形かたちで隠かくされているのだろう」と冗談じょうだん交じりに語かたったという。
トモは果はたして宇宙人うちゅうじんは存在そんざいするのだろうか。あなたはどう思おもいますか。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N524%
N418%
N350%
N20%
N19%

Từ vựng (15)

最近さいきんN4
gần đâyphó từ
氏しN4
ông, bà (cách gọi lịch sự)danh từ
宇宙人うちゅうじんN4
người ngoài hành tinhdanh từ
存在そんざいN4
sự tồn tạidanh từ
言及げんきゅうするN4
đề cậpđộng từ
認みとめるN4
thừa nhậnđộng từ
説せつN4
thuyết, giả thuyếtdanh từ
否定ひていするN3
phủ nhậnđộng từ
巨大きょだいN3
khổng lồtính từ
陰謀いんぼうN3
âm mưudanh từ
大統領だいとうりょうN4
tổng thốngdanh từ
隠かくすN4
che giấuđộng từ
冗談じょうだんN4
đùadanh từ
果はたしてN4
thực sựphó từ
存在そんざいするN4
tồn tạiđộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể thường + とも + Động từN3
Dùng để liệt kê, bổ sung thêm ý, thường mang nghĩa "đồng thời cũng", "và cũng".オバマ氏は「宇宙人は本当にいる」と認めたとされる一方で、自身が実際に目にしたことはないとも説明。
Động từ thể thường + 一方でN2
Dùng để diễn tả sự đối chiếu, tương phản giữa hai vế, nghĩa là "trong khi đó", "mặt khác".オバマ氏は「宇宙人は本当にいる」と認めたとされる一方で、自身が実際に目にしたことはないとも説明。
もし + Động từ thể thường + ばN4
Dùng để giả định, "nếu... thì...".もし本当に巨大な陰謀があるとすれば、それはアメリカ大統領にさえ知らされない形で隠されているのだろう
Danh từ + さえN3
Dùng để nhấn mạnh, "ngay cả...", "thậm chí...".それはアメリカ大統領にさえ知らされない形で隠されているのだろう
Động từ thể thường + のだろうN2
Dùng để diễn đạt suy đoán, phỏng đoán, "có lẽ là...", "chắc là...".それはアメリカ大統領にさえ知らされない形で隠されているのだろう

Câu hỏi

オバマ氏しはどこで宇宙人うちゅうじんについて話はなしましたか。

1/5
Aテレビ
B新聞
Cポッドキャスト
D学校

Bài báo liên quan

宇宙人は本当に存在する?