Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Bài học hội thoại

  1. Bài học
  2. Bài học hội thoại
予算を計画したのに、出費が予想以上に多かったです。 Dù đã lên kế hoạch nhưng chi tiêu vẫn vượt quá dự đoán.
Diễn tả sự tương phản

予算を計画したのに、出費が予想以上に多かったです。 Dù đã lên kế hoạch nhưng chi tiêu vẫn vượt quá dự đoán.

An quyết định điều chỉnh kế hoạch chi tiêu của mình sau chuyến du lịch
ボランティア活動に参加する予定です。 An dự định tham gia hoạt động tình nguyện.
Nói về dự định hoặc kế hoạch

ボランティア活動に参加する予定です。 An dự định tham gia hoạt động tình nguyện.

An tham gia một hoạt động tình nguyện ở Nhật Bản và được bạn bè ủng hộ.
参加する場合はどうすればいいですか? Em muốn tham gia thì cần làm gì ạ?
Trong trường hợp

参加する場合はどうすればいいですか? Em muốn tham gia thì cần làm gì ạ?

An đến trung tâm tổ chức hoạt động tình nguyện ở địa phương và tìm hiểu hoạt động hỗ trợ người cao tuổi
ボランティア活動に参加するために、中古の自転車を買おうと考えています。 Mình đang nghĩ đến việc mua một chiếc xe đạp cũ để tham gia hoạt động tình nguyện.
Chỉ mục đích

ボランティア活動に参加するために、中古の自転車を買おうと考えています。 Mình đang nghĩ đến việc mua một chiếc xe đạp cũ để tham gia hoạt động tình nguyện.

An có thể tham khảo cửa hàng đồ cũ hoặc chợ đồ cũ online
信号や標識のとおりに進んでください。 Hãy đi theo biển báo và hướng dẫn.
Theo chỉ dẫn

信号や標識のとおりに進んでください。 Hãy đi theo biển báo và hướng dẫn.

An muốn biết những lưu ý khi đi xe đạp ở Nhật Bản
「フォー」と「バインセオ」とても食べやすいです。 Phở và bánh xèo rất dễ ăn.
Thể hiện mức độ

「フォー」と「バインセオ」とても食べやすいです。 Phở và bánh xèo rất dễ ăn.

An muốn phục vụ những món như phở và bánh xèo trong lễ hội ẩm thực.
辛すぎ料理が食べられません。 Mình không thể ăn đồ quá cay.
Thể hiện mức độ

辛すぎ料理が食べられません。 Mình không thể ăn đồ quá cay.

An muốn nhờ Aki hướng dẫn nấu các món ăn Nhật cho buổi lễ hội ẩm thực sắp tới.
鍋や包丁は欠かせないはずだ。 Nồi và con dao là điều chắc chắn phải có.
Nêu ý kiến

鍋や包丁は欠かせないはずだ。 Nồi và con dao là điều chắc chắn phải có.

Sắp tới có lễ hội nấu ăn, An muốn rủ Aki đi mua dụng cụ nấu ăn.
食べ物を出したばかりなのに、みんながたくさん食べに来ました。 Mình vừa bày bán thức ăn mà mọi người đã tới ăn rất nhiều.
Diễn tả hành động vừa mới xảy ra

食べ物を出したばかりなのに、みんながたくさん食べに来ました。 Mình vừa bày bán thức ăn mà mọi người đã tới ăn rất nhiều.

Hôm nay là ngày diễn ra lễ hội nấu ăn, An và bạn bè được rất nhiều người ủng hộ
もし焦げ臭いがしたら、電源を切ってください。 Nếu cảm thấy mùi khét thì hãy ngắt cầu dao điện.
Cảm thấy

もし焦げ臭いがしたら、電源を切ってください。 Nếu cảm thấy mùi khét thì hãy ngắt cầu dao điện.

An được tổ dân phố phổ cập kiến thức phòng cháy chữa cháy